English EN    Tiếng Việt VN
GOLDSPACE
GOLDSPACE
g2t
giuong 2 tầng liền tủ
giuong tang thap
giuong 4
giuong 2 tang lech
Gold Space
 
  GOLD SPACE    GÓI DỊCH VỤ    TỔNG QUAN DỊCH VỤ

Bitmap

c«ng ty tnhh goldspace

VPGD/Showroom: Số 44 Đường Nguyễn Xiển (Khuất Duy Tiến Kéo dài) - Thanh Xuân - HN

Xưởng sản xuất: Lô 6/7 Điểm Công Nghiệp Hạ Thái xã Duyên Thái - Thường Tín - HN

Telefone: 04. 667 42 421 -  Mobile: 0983 93 12 79 - 0989 53 58 33

Website: www.goldspace.vn    -    www.vatgia.com/goldspace

B¶ng b¸o gi¸ §å Gç Néi thÊt (gç veneer vµ gç tù nhiªn)

Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2012 §¬n vÞ tÝnh: §ång ViÖt Nam
STT Danh mục sản phẩm Chất liệu Ghi chú Đơn vị Đơn giá
1 Tủ bếp trên
KT tiêu chuẩn cao
900
 sâu 350, dài > 1,8m
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
md       3,000,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. md       2,200,000
2 Tủ bếp dưới
KT tiêu chuẩn cao 800
 sâu 570, dài > 1,8m
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Hậu tủ Alumi vân gỗ (áp dụng cho tủ gỗ thịt và tủ veneer), đơn giá chưa bao gồm mặt đá.
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
md       3,200,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. md       2,400,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong md       2,250,000
3 Tủ quần áo
KT tiêu chuẩn sâu
≤ 600 
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Hậu tủ Alumi vân gỗ (áp dụng cho tủ gỗ thịt và tủ veneer)
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
m2       4,600,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. m2       2,750,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong m2       2,300,000
4 Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu...

KT tiêu chuẩn sâu 400 -
450 
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
    Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
m2       3,800,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. m2       2,600,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong m2       2,300,000
5 Tủ rượu, tủ trang trí,
 tủ giầy, tủ tài liệu...

KT tiêu chuẩn sâu
≤ 350  
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
m2       3,500,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. m2       2,500,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong m2       2,200,000
6 Kệ tivi, Kệ trang trí
KT tiêu chuẩn cao 450 - 600,
dài >
1,5m  
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp,
  Với những kệ có KT ít hơn khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,3.
md       3,600,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. md       2,200,000
7 Giường ngủ 1m6
 (không có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,68m; dài 2,08m
  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm đệm
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       7,600,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. chiếc       5,700,000
8 Giường ngủ 1m8
 (không có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,88m; dài 2,08m
  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm đệm
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       8,200,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. chiếc       6,000,000
9 Giường ngủ 1m6
 (có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,68m; dài 2,08m
  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm đệm.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       8,700,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. chiếc       6,500,000
10 Giường ngủ 1m8
 (có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,88m; dài 2,08m
  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm đệm.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       8,900,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. chiếc       6,800,000
11 Giường ngủ cho trẻ em
 (có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng
1,28m; dài 1,98m  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm đệm.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       5,900,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. chiếc       5,200,000
12 Giường ngủ 2 tầng cho trẻ
 (có cầu thang, ngăn kéo)

KT phủ bì cao
2m,
rộng
1,26m; dài ≤ 2,44m  
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm đệm.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc     19,000,000
phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt chiếc     14,000,000
13 Bàn làm việc
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,75m,
rộng
≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md       2,800,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. md       2,250,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong md       2,100,000
14 Bàn phấn 1m + gương
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,75m,
rộng
≤ 0,55m; dài ≤ 1m  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
bộ       5,900,000
phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt bộ       4,000,000
15 Bàn phấn 1,2m + gương
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,75m,
rộng
≤ 0,55m; dài 1,1m - 1,2m  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
bộ       6,200,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. bộ       4,300,000
16 Tabdenuy đầu giường
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,45m,
rộng
≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m  
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       1,950,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. chiếc       1,100,000
17 Quầy Bar, quầy lễ tân
KT tiêu chuẩn cao
≤ 1,1m,
rộng 0,4m -
0,45m  
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có)
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md       4,900,000
phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt md       3,500,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong md       3,100,000
18 Quầy Bar, quầy lễ tân.
KT tiêu chuẩn cao
≤ 1,1m,
rộng 0,6m -
0,7m  
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có).
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md       5,850,000
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt. md       4,100,000
Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong md       3,800,000
19 Đợt trang trí
KT rộng
≤ 0,3m
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có)
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md          400,000
phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt md          300,000
20 Giá sách có cánh
KT rộng
≤ 0,3m
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có)
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2       3,050,000
phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt m2       2,200,000
21 Bàn ăn 6 chỗ Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       6,600,000
22 Ghế ăn Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc       1,250,000
23 Vách ốp trang trí 1 mặt
Dạng tấm phẳng, khối lượng >5m2
dầy
≤ 0,05m (bao gồm xương)   
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2          830,000
24 Vách ốp trang trí 2 mặt
Vách ngăn, đứng độc lập, KL>5m2
dầy
≤ 0,09m (bao gồm xương)  
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2       1,450,000
25 Ốp gỗ trên trần nhà
Khổ rộng
≥ 0,8m  
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2       1,200,000
26 Cánh cửa
Dầy
≤ 4cm
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá chưa bao gồm bản lề, khóa, ray trượt...
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2       1,100,000
27 Khuôn cửa đơn
KT tiêu chuẩn dầy
6cm,
rộng
≤ 14cm 
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md          230,000
28 Khuôn cửa kép
KT tiêu chuẩn dầy
6cm,
rộng
≤ 25cm 
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md          280,000
29 Nẹp khuôn cửa
KT tiêu chuẩn dầy 1cm,
rộng 4
cm 
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi).       MDF phun Sơn bệt.   Sơn PU qua xử lí 5 lớp.
  Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md            40,000

B¶ng b¸o gi¸ §å Gç Néi thÊt laminate cao cÊp

Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2012 §¬n vÞ tÝnh: §ång ViÖt Nam
STT Danh mục sản phẩm Chất liệu Ghi chú Đơn vị Đơn giá
1 Tủ bếp trên
KT tiêu chuẩn cao
900
 sâu 350, dài > 1,8m
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate Toàn bộ phần bo nẹp cánh và tay nắm âm dài suốt bằng hợp kim nhôm bóng.
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
md       4,200,000
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC md       3,500,000
2 Tủ bếp dưới
KT tiêu chuẩn cao 800
 sâu 570, dài > 1,8m
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate Toàn bộ phần bo nẹp cánh và tay nắm âm dài suốt bằng hợp kim nhôm bóng.
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
md       4,300,000
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC md       3,600,000
3 Tủ quần áo
KT tiêu chuẩn sâu
≤ 600 
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
m2       4,500,000
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC m2       3,300,000
4 Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu...

KT tiêu chuẩn sâu 400 -
450 
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
m2       4,350,000
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt cánh phủ Laminate, thùng tủ bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC m2       3,200,000
5 Tủ rượu, tủ trang trí,
 tủ giầy, tủ tài liệu...

KT tiêu chuẩn sâu
≤ 350  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
m2       3,950,000
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC m2       2,950,000
6 Kệ tivi, Kệ trang trí
KT tiêu chuẩn cao 450 - 600,
dài >
1,5m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
md       3,500,000
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước, mặt cánh phủ Laminate, thùng kệ bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC md       2,700,000
7 Giường ngủ 1m6
 (không có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,68m; dài 2,08m
  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc       8,200,000
8 Giường ngủ 1m8
 (không có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,88m; dài 2,08m
  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc       8,700,000
9 Giường ngủ 1m6
 (có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,68m; dài 2,08m
  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc       9,750,000
10 Giường ngủ 1m8
 (có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng 1,88m; dài 2,08m
  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc     10,100,000
11 Giường ngủ cho trẻ em
 (có ngăn kéo)

KT tiêu chuẩn cao 250 - 350,
rộng
1,28m; dài 1,98m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc       8,000,000
12 Bàn làm việc
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,75m,
rộng
≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate
  Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
md       3,700,000
13 Bàn phấn 1m + gương
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,75m,
rộng
≤ 0,55m; dài ≤ 1m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh bộ       4,600,000
14 Bàn phấn 1,2m + gương
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,75m,
rộng
≤ 0,55m; dài 1,1m - 1,2m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh bộ       5,200,000
15 Tabdenuy đầu giường
KT tiêu chuẩn cao
≤ 0,45m,
rộng
≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh chiếc       1,600,000
16 Quầy Bar, quầy lễ tân
KT tiêu chuẩn cao
≤ 1,1m,
rộng 0,4m -
0,45m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh md       5,400,000
17 Quầy Bar, quầy lễ tân.
KT tiêu chuẩn cao
≤ 1,1m,
rộng 0,6m -
0,7m  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh md       6,500,000
18 Đợt trang trí
KT rộng
≤ 0,3m
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh md          550,000
19 Vách ốp trang trí 1 mặt
Dạng tấm phẳng, khối lượng >5m2
dầy
≤ 0,05m (bao gồm xương)   
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh m2       1,250,000
20 Vách ốp trang trí 2 mặt
Vách ngăn, đứng độc lập, KL>5m2
dầy
≤ 0,09m (bao gồm xương)  
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh m2       2,100,000
           
21 Cánh cửa
Dầy
≤ 4cm
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh m2       1,500,000
22 Khuôn cửa đơn
KT tiêu chuẩn dầy
6cm,
rộng
≤ 14cm 
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh md          430,000
23 Khuôn cửa kép
KT tiêu chuẩn dầy
6cm,
rộng
≤ 25cm 
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh md          780,000
24 Nẹp khuôn cửa
KT tiêu chuẩn dầy 1cm,
rộng 4
cm 
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate   Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh md            80,000
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội
Giá trên đã bao gồm các loại phụ kiện bản lề, ray, tay nắm loại thông thường.
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
Giá trên có thể thay đổi tuỳ theo thiết kế cụ thể.

Hotline:
0983931279


Thanh toán thỏa thuận


Thanh toán an toàn với Bảo Kim !
[Hướng dẫn thanh toán]
TƯ VẤN TRỰC TUYẾN
GOLDSPACE  GOLDSPACE
GOLDSPACE
Quang cao phai VG
QC phai
may moc
QC phai NX
QC pahi
uyen
Gold Space
 
© 2008 BẢN QUYỀN THUỘC VỀ CÔNG TY TNHH GOLDSPACE.
Địa chỉ: Văn phòng / showroom - số 44 - Đường Nguyễn Xiển (Khuất Duy Tiến kéo dài) - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel: 04.66742421 - 04.66845735 - Fax: 04.62734328 - Email: goldspace@goldspace.vn

Voyage vietnam, triệt lông vĩnh viễn, hanoi apartment, vietnam tour operator, vietnam tours hanoi house for rent luật sư hanoi house rental máy chấm công vân tay

Thiết kế bởi PC VIETNAM