|
Bitmap
|
|
VPGD/Showroom: Số 44 Đường Nguyễn Xiển (Khuất Duy Tiến Kéo dài) - Thanh Xuân - HN |
|
Xưởng sản xuất: Lô 6/7 Điểm Công Nghiệp Hạ Thái xã Duyên Thái - Thường Tín - HN |
|
Telefone: 04. 667 42 421 - Mobile: 0983 93 12 79 - 0989 53 58 33 |
|
Website: www.goldspace.vn - www.vatgia.com/goldspace |
|
B¶ng b¸o gi¸ §å Gç Néi thÊt (gç veneer vµ gç tù nhiªn) |
|
Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2012 |
|
§¬n vÞ tÝnh: §ång ViÖt Nam |
| STT |
Danh mục sản phẩm |
Chất liệu |
Ghi chú |
Đơn vị |
Đơn giá |
| 1 |
Tủ bếp trên KT tiêu chuẩn cao ≤ 900 sâu 350, dài > 1,8m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
3,000,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
md |
2,200,000 |
| 2 |
Tủ bếp dưới KT tiêu chuẩn cao 800 sâu 570, dài > 1,8m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Hậu tủ Alumi vân gỗ (áp dụng cho tủ gỗ thịt và tủ veneer), đơn giá chưa bao gồm mặt đá. Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
3,200,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
md |
2,400,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
md |
2,250,000 |
| 3 |
Tủ quần áo KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600 |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Hậu tủ Alumi vân gỗ (áp dụng cho tủ gỗ thịt và tủ veneer) Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
4,600,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
m2 |
2,750,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
m2 |
2,300,000 |
| 4 |
Tủ rượu, tủ trang trí, tủ giầy, tủ tài liệu... KT tiêu chuẩn sâu 400 - 450 |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
3,800,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
m2 |
2,600,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
m2 |
2,300,000 |
| 5 |
Tủ rượu, tủ trang trí, tủ giầy, tủ tài liệu... KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350 |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
3,500,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
m2 |
2,500,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
m2 |
2,200,000 |
| 6 |
Kệ tivi, Kệ trang trí KT tiêu chuẩn cao 450 - 600, dài > 1,5m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp, Với những kệ có KT ít hơn khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,3. |
md |
3,600,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
md |
2,200,000 |
| 7 |
Giường ngủ 1m6 (không có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,68m; dài 2,08m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm đệm Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
7,600,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
chiếc |
5,700,000 |
| 8 |
Giường ngủ 1m8 (không có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,88m; dài 2,08m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm đệm Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
8,200,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
chiếc |
6,000,000 |
| 9 |
Giường ngủ 1m6 (có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,68m; dài 2,08m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm đệm. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
8,700,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
chiếc |
6,500,000 |
| 10 |
Giường ngủ 1m8 (có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,88m; dài 2,08m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm đệm. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
8,900,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
chiếc |
6,800,000 |
| 11 |
Giường ngủ cho trẻ em (có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng ≤1,28m; dài ≤1,98m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm đệm. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
5,900,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
chiếc |
5,200,000 |
| 12 |
Giường ngủ 2 tầng cho trẻ (có cầu thang, ngăn kéo) KT phủ bì cao ≤ 2m, rộng ≤ 1,26m; dài ≤ 2,44m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm đệm. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
19,000,000 |
| phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt |
chiếc |
14,000,000 |
| 13 |
Bàn làm việc KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
2,800,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
md |
2,250,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
md |
2,100,000 |
| 14 |
Bàn phấn ≤ 1m + gương KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
bộ |
5,900,000 |
| phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt |
bộ |
4,000,000 |
| 15 |
Bàn phấn ≤ 1,2m + gương KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m - 1,2m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
bộ |
6,200,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
bộ |
4,300,000 |
| 16 |
Tabdenuy đầu giường KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m, rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
1,950,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
chiếc |
1,100,000 |
| 17 |
Quầy Bar, quầy lễ tân KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, rộng 0,4m - 0,45m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có) Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
4,900,000 |
| phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt |
md |
3,500,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
md |
3,100,000 |
| 18 |
Quầy Bar, quầy lễ tân. KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, rộng 0,6m - 0,7m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có). Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
5,850,000 |
| Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
md |
4,100,000 |
| Veneer mặt ngoài kết hợp MFC (melamin) mặt trong |
md |
3,800,000 |
| 19 |
Đợt trang trí KT rộng ≤ 0,3m |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có) Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
400,000 |
| phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt |
md |
300,000 |
| 20 |
Giá sách có cánh KT rộng ≤ 0,3m |
Gỗ Sồi,Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính mầu (nếu có) Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
m2 |
3,050,000 |
| phủ Veneer(gỗ tự nhiên) - Sơn bệt |
m2 |
2,200,000 |
| 21 |
Bàn ăn 6 chỗ |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
6,600,000 |
| 22 |
Ghế ăn |
Gỗ Sồi, Tần Bì, Cheri |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
chiếc |
1,250,000 |
| 23 |
Vách ốp trang trí 1 mặt Dạng tấm phẳng, khối lượng >5m2 dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương) |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
m2 |
830,000 |
| 24 |
Vách ốp trang trí 2 mặt Vách ngăn, đứng độc lập, KL>5m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương) |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
m2 |
1,450,000 |
| 25 |
Ốp gỗ trên trần nhà Khổ rộng ≥ 0,8m |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
m2 |
1,200,000 |
| 26 |
Cánh cửa Dầy ≤ 4cm |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá chưa bao gồm bản lề, khóa, ray trượt... Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
m2 |
1,100,000 |
| 27 |
Khuôn cửa đơn KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, rộng ≤ 14cm |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
230,000 |
| 28 |
Khuôn cửa kép KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, rộng ≤ 25cm |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
280,000 |
| 29 |
Nẹp khuôn cửa KT tiêu chuẩn dầy 1cm, rộng 4 cm |
Phủ Veneer(Sồi, xoan đào, dổi). MDF phun Sơn bệt. |
Sơn PU qua xử lí 5 lớp. Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. |
md |
40,000 |
|
|
|
|
|
|
|
B¶ng b¸o gi¸ §å Gç Néi thÊt laminate cao cÊp |
|
Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2012 |
|
§¬n vÞ tÝnh: §ång ViÖt Nam |
| STT |
Danh mục sản phẩm |
Chất liệu |
Ghi chú |
Đơn vị |
Đơn giá |
| 1 |
Tủ bếp trên KT tiêu chuẩn cao ≤ 900 sâu 350, dài > 1,8m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Toàn bộ phần bo nẹp cánh và tay nắm âm dài suốt bằng hợp kim nhôm bóng. Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
4,200,000 |
| Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC |
md |
3,500,000 |
| 2 |
Tủ bếp dưới KT tiêu chuẩn cao 800 sâu 570, dài > 1,8m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Toàn bộ phần bo nẹp cánh và tay nắm âm dài suốt bằng hợp kim nhôm bóng. Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
4,300,000 |
| Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC |
md |
3,600,000 |
| 3 |
Tủ quần áo KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600 |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
4,500,000 |
| Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC |
m2 |
3,300,000 |
| 4 |
Tủ rượu, tủ trang trí, tủ giầy, tủ tài liệu... KT tiêu chuẩn sâu 400 - 450 |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
4,350,000 |
| Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt cánh phủ Laminate, thùng tủ bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC |
m2 |
3,200,000 |
| 5 |
Tủ rượu, tủ trang trí, tủ giầy, tủ tài liệu... KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350 |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
3,950,000 |
| Toàn bộ sử dụng cốt gỗ MDF thường, mặt ngoài phủ Laminate, mặt trong bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC |
m2 |
2,950,000 |
| 6 |
Kệ tivi, Kệ trang trí KT tiêu chuẩn cao 450 - 600, dài > 1,5m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
3,500,000 |
| Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước, mặt cánh phủ Laminate, thùng kệ bằng MDF sơn bệt hoặc phủ MFC |
md |
2,700,000 |
| 7 |
Giường ngủ 1m6 (không có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,68m; dài 2,08m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
chiếc |
8,200,000 |
| 8 |
Giường ngủ 1m8 (không có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,88m; dài 2,08m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
chiếc |
8,700,000 |
| 9 |
Giường ngủ 1m6 (có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,68m; dài 2,08m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
chiếc |
9,750,000 |
| 10 |
Giường ngủ 1m8 (có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng 1,88m; dài 2,08m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
chiếc |
10,100,000 |
| 11 |
Giường ngủ cho trẻ em (có ngăn kéo) KT tiêu chuẩn cao 250 - 350, rộng ≤1,28m; dài ≤1,98m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
chiếc |
8,000,000 |
| 12 |
Bàn làm việc KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
3,700,000 |
| 13 |
Bàn phấn ≤ 1m + gương KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
bộ |
4,600,000 |
| 14 |
Bàn phấn ≤ 1,2m + gương KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m, rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m - 1,2m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
bộ |
5,200,000 |
| 15 |
Tabdenuy đầu giường KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m, rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
chiếc |
1,600,000 |
| 16 |
Quầy Bar, quầy lễ tân KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, rộng 0,4m - 0,45m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
5,400,000 |
| 17 |
Quầy Bar, quầy lễ tân. KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m, rộng 0,6m - 0,7m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
6,500,000 |
| 18 |
Đợt trang trí KT rộng ≤ 0,3m |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
550,000 |
| 19 |
Vách ốp trang trí 1 mặt Dạng tấm phẳng, khối lượng >5m2 dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương) |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
1,250,000 |
| 20 |
Vách ốp trang trí 2 mặt Vách ngăn, đứng độc lập, KL>5m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương) |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
2,100,000 |
| |
|
|
|
|
|
| 21 |
Cánh cửa Dầy ≤ 4cm |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
m2 |
1,500,000 |
| 22 |
Khuôn cửa đơn KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, rộng ≤ 14cm |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
430,000 |
| 23 |
Khuôn cửa kép KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm, rộng ≤ 25cm |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
780,000 |
| 24 |
Nẹp khuôn cửa KT tiêu chuẩn dầy 1cm, rộng 4 cm |
Toàn bộ sử dụng cốt gỗ tự nhiên ghép thanh hoặc MDF chịu nước phủ bể mặt bằng Laminate |
Với những tủ có KT vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh |
md |
80,000 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
|
Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội |
|
|
|
|
Giá trên đã bao gồm các loại phụ kiện bản lề, ray, tay nắm loại thông thường. |
|
|
|
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% |
|
|
|
|
Giá trên có thể thay đổi tuỳ theo thiết kế cụ thể. |
|
|
| |